Card name card 90×55mm · Giấy C300 · Cán mờ 2 mặt · Đơn vị: đ/hộp (100 cái)
In nhanh KTS (1–2 ngày)
Số hộp
Giá/hộp
1 hộp
80.000đ
2 hộp
75.000đ
5 hộp
55.000đ
10 hộp
50.000đ
20 hộp
29.000đ
30 hộp
26.000đ
50 hộp
25.000đ
In Offset (5–7 ngày)
Số hộp
Giá/hộp
3 hộp
55.000đ
5 hộp
33.000đ
10 hộp
29.000đ
20 hộp
27.500đ
30 hộp
26.000đ
50 hộp
25.000đ
Gia công thêm: Bo góc 20.000đ/hộp · Ép kim 650.000đ/bài · Thúc nổi 450.000đ/bài
Order phiếu nhỏ · in 1 màu · keo đầu · Carbon · STT: 0000001 → hết · đ/quyển (50 phiếu)
7×10 cm
7.5×10.5 cm
8×12 cm
Hóa đơn · in 1 màu · Carbon · STT: 0000001 → hết · đ/quyển (50 phiếu). Keo đầu hoặc rãnh xé tùy kích thước.
10.5×15.5 cm (keo đầu)
13×19 cm (keo đầu)
10×21 cm (rãnh xé)
14.8×21 cm (rãnh xé)
19×27 cm (rãnh xé)
21×30 cm (rãnh xé)
📣 Tính giá In Quảng cáo
×m
cái
%
Gia công hoàn thiện
Viền / Bọc biên
Gắn khoen
Thanh treo
Cuộn (dài >2m)
đ
Chân Standee — giá tham khảo (đ/cái)
Loại
Kích thước
Giá
Chân chữ X thường
60×160cm
75.000đ
Chân chữ X thường
80×180cm
100.000đ
Chân X - LG (nhôm)
60×160cm
150.000đ
Chân X - LG (nhôm)
80×180cm
162.500đ
Chân Giá kéo Nhựa
60×200cm
162.500đ
Chân Giá kéo Nhựa
80×200cm
190.000đ
Chân Giá kéo Nhôm
60×200cm
320.000đ
Chân Giá kéo Nhôm
80×200cm
350.000đ
Chi tiết giá thành
📏
Nhập kích thước và chọn vật liệu để tính giá
Đơn giá / sản phẩm
—
—
Lịch sử báo giá
Người dùng
Bảng giá giấy / vật liệu
Vật liệu In QC
Giá vật liệu tính theo m². Chưa bao gồm chi phí in.
Sửa bảng tra giá nhanh
Chọn bảng cần sửa, thay đổi giá trực tiếp vào ô rồi nhấn Lưu bảng.
Cài đặt tính giá
Có thể điều chỉnh từng báo giá
1 tờ SRA3 = ? tờ A4
Dùng cho bế thông thường (tờ rơi, phong bì...)
Bế cost = số tờ A4 × giá này. Mặc định 1,250đ/tờ (theo file Tính Giá)
Chi phí kẽm cố định — tối thiểu mỗi mặt
Nếu SL × giá này > tối thiểu → tính theo SL
Chi phí in phun cho in QC
InDd 2026 · Công cụ báo giá chuẩn hoá
Báo Giá Ấn Phẩm Thiết Kế
Lập báo giá theo 6 bước: dữ liệu đầu vào → chọn hạng mục → khối lượng → đơn giá áp dụng → thành tiền → tổng hợp. Đơn giá lấy từ bảng giá đã được quản trị phát hành; bạn không cần tính tay.
Đang kiểm tra quyền…Đang nạp bảng giá…
Nháp
1
Dữ liệu đầu vào
Thông tin khách, người phụ trách và các điều kiện dự án. Điều kiện dự án được gộp sẵn vào đơn giá ở bước 4 — không hiện riêng trên báo giá gửi khách.
Khách hàng & người phụ trách
Xuất vào cột Khách hàng của file nhập khẩu Misa
Dùng để tính ngày bàn giao dự kiến
Không chắc thì hỏi kế toán trước khi gửi
Hai tài liệu nội bộ đang lệch nhau — chọn theo từng báo giá cho tới khi Founder chốt 「…」
Điều kiện dự án — ảnh hưởng đơn giá
Khách duyệt chậm
Khách phản hồi trễ lấn vào thời gian dự phòng; hợp đồng Điều 11 bảo vệ tiến độ nhưng team vẫn phải giữ chỗ chờ.
Khả năng
Mức ảnh hưởng
Phụ phí áp dụng—
Rủi ro thực thi
Designer chính quá tải, làm lại ngoài số vòng hợp đồng, hoặc có hạng mục thuê đội ngoài (kiểm soát kém chủ động hơn).
Khả năng
Mức ảnh hưởng
Phụ phí áp dụng—
Hoa hồng giới thiệu
2
Chọn hạng mục / dịch vụ
Chọn gói combo nếu khách mua trọn bộ, hoặc thêm từng hạng mục lẻ. Giá ghi "từ" là đơn giá quy mô cơ sở trước điều kiện dự án.
Gói combo — đã gồm chiết khấu
Hạng mục lẻ — 12 nhóm dịch vụ
3
Khối lượng → Đơn giá áp dụng → Thành tiền
Mỗi dòng đọc từ trái sang phải: nhập số lượng và quy mô (bước 3), hệ thống ra đơn giá (bước 4) và thành tiền (bước 5). Dòng diễn giải bên dưới cho biết đơn giá gồm những gì để bạn kiểm lại. Thông số kỹ thuật của mỗi dòng tự điền từ danh mục vào Phụ lục (tab ③); bấm "Thông số kỹ thuật & đầu ra" nếu cần sửa riêng cho khách này.
③ Hạng mục · khối lượng · cấu hình④ Đơn giá áp dụng⑤ Thành tiền
6
Tổng hợp báo giá
Cấu trúc giá: giá niêm yết gốc + phụ phí rủi ro + hoa hồng = giá niêm yết cuối; trừ chiết khấu combo và chiết khấu thương lượng; cộng VAT ra thành tiền. Mức chiết khấu nào cần ai duyệt được báo ngay bên dưới.
Cấu trúc giá · hình thành báo giá
Giá khách mong muốn
Cơ cấu theo nhóm dịch vụ
Lưu ý
Kiểm tra trước khi gửi khách
③
Phụ lục thông số kỹ thuật
Tự điền từ các hạng mục trong báo giá: mỗi dòng thêm ở bước 2 (lẻ hoặc combo) mang theo đầu ra bàn giao, quy cách kỹ thuật, phần khách cung cấp và phần không bao gồm của danh mục, kèm số lượng, quy mô và số vòng hiệu chỉnh của chính dòng đó. Cần khác cho khách này thì sửa ở bước 3 → "Thông số kỹ thuật & đầu ra".
Đồng bộ với bước 1 · in vào Quy ước chung của phụ lục và phần Ghi chú của báo giá 「chờ Founder chốt」
Danh mục & thông số đầu ra
12 nhóm dịch vụ. Mở từng hạng mục để xem khách nhận được gì, quy cách kỹ thuật, khách cần cung cấp gì và phần không bao gồm. Đơn giá "từ" là đơn giá quy mô cơ sở.